往返

wǎngfǎn

đi về, khứ hồi

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 往8 nétBộ thủ: 彳 · bộ số 60/214
  • 返7 nétBộ thủ: 辵 (dạng 辶) · bộ số 162/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.