套

tào

bộ (lượng từ cho đồ có nhiều chiếc, căn hộ); trùm, mặc vào

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 套10 nétBộ thủ: 大 · đại (to, lớn) · bộ số 37/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.