调

diào · tiáo

điều động, thuyên chuyển; giọng, điệu (nhạc) · điều chỉnh; pha trộn

Cách đọc

Cấu tạo chữ

  • 调10 nét

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.