Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
10 từ
(并不 / 并没有) thật ra không hề — phủ định điều người khác tưởng
这件事并没有你想的那么简单。
Zhè jiàn shì bìng méiyǒu nǐ xiǎng de nàme jiǎndān.
Việc này thật ra không hề đơn giản như bạn nghĩ.
đành phải, buộc phải (không muốn nhưng không còn cách khác)
雨太大了,我们不得不回家。
Yǔ tài dà le, wǒmen bùdébù huí jiā.
Mưa to quá, chúng tôi đành phải về nhà.
đối với (trang trọng hơn 对)
对于这个问题,大家的看法不一样。
Duìyú zhège wèntí, dàjiā de kànfǎ bù yíyàng.
Đối với vấn đề này, mọi người có cách nhìn khác nhau.
nếu không thì (trang trọng)
你要早点儿出发,否则会迟到。
Nǐ yào zǎo diǎnr chūfā, fǒuzé huì chídào.
Bạn phải xuất phát sớm một chút, nếu không sẽ muộn.
về, liên quan đến (chủ đề)
我买了一本关于中国历史的书。
Wǒ mǎile yì běn guānyú Zhōngguó lìshǐ de shū.
Tôi đã mua một cuốn sách về lịch sử Trung Quốc.
đã… thì (既然…就…)
既然来了,就多住几天吧。
Jìrán lái le, jiù duō zhù jǐ tiān ba.
Đã đến rồi thì ở thêm vài ngày đi.
dù, mặc dù (尽管…还是 / 但是…)
尽管很累,他还是做完了。
Jǐnguǎn hěn lèi, tā háishi zuòwán le.
Dù rất mệt, anh ấy vẫn làm xong.
thậm chí
他忙得甚至没时间吃饭。
Tā máng de shènzhì méi shíjiān chīfàn.
Anh ấy bận đến mức thậm chí không có thời gian ăn cơm.
cùng với, theo đà (sự thay đổi)
随着手机的普及,很多人每天都上网。
Suízhe shǒujī de pǔjí, hěn duō rén měi tiān dōu shàngwǎng.
Cùng với sự phổ biến của điện thoại, rất nhiều người lên mạng mỗi ngày.
nếu không thì (khẩu ngữ)
快走吧,要不然赶不上车了。
Kuài zǒu ba, yàobùrán gǎn bu shàng chē le.
Đi nhanh thôi, không thì không kịp xe mất.