Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

12 từ

  • 春节ChūnjiéDanh từ

    Tết Nguyên đán (Xuân tiết)

    Ví dụ:

    春节是中国最重要的节日。

    Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de jiérì.

    Tết Nguyên đán là ngày lễ quan trọng nhất của Trung Quốc.

  • 中秋节Zhōngqiū JiéDanh từ

    Tết Trung thu

    Ví dụ:

    中秋节大家一起吃月饼。

    Zhōngqiū Jié dàjiā yìqǐ chī yuèbing.

    Trung thu mọi người cùng ăn bánh trung thu.

  • 才cáiPhó từ

    mới (muộn / khó hơn dự kiến)

    Ví dụ:

    他晚上十点才到家。

    Tā wǎnshang shí diǎn cái dào jiā.

    Mười giờ tối anh ấy mới về đến nhà.

  • 放假
Theo chủ đề
Mọi chủ đềAn toàn lao độngBàn giao caBáo cáo công việcBáo giáBạn bèBản thânCa làm việc, chấm côngChào hỏiChứng từ, hải quanCuộc họpCông nghệCông việcDu lịchDu lịch, văn hoá vùng miềnGia đìnhGiao nhận hàngGiá, điều kiện giao hàngGiáo dục, con cáiGiới thiệu ở xưởngHoạt độngHậu mãi, đổi trảHẹn gặpHọc tậpHọc tập, thi cửHọp, báo cáoHỏi lại, xác nhậnHỏi thămHỏi đườngHội chợ triển lãmHợp đồngKhiếu nạiKho vậnKhách sạnKhả năngKinh nghiệm, bài họcKinh tếKiểm hàng, xếp hàngKiểm tra chất lượngKế hoạchKế hoạch sản xuấtKể chuyệnLàm quenLễ TếtMua sắmMua sắm trên mạngMáy móc, bảo trìMạng xã hộiMời, hẹnNghề nghiệpNgày đầu đi làmNgân hàngNhà hàngNhà máyNhà ởNhập khoNhờ giúp đỡNơi chốnNấu ănPhim, sáchPhong tụcPhàn nàn, giải quyếtPhát âmPhỏng vấnPhối hợp công việcPhối hợp kho – chuyền – QCQuy cách, hàng mẫuQuần áoSinh hoạtSo sánh, lựa chọnSắp xếp nhà cửaSố đếmSở thíchSức khoẻSức khoẻ, lối sốngSức khoẻ, thể thaoThanh toánThành phố, môi trườngThương lượngThương mại điện tửThời gianThời tiếtThời tiết và kế hoạchTin nhắn, emailTin tứcTiêu dùng xanhTiếp kháchTìm nguồn hàngTăng ca, xin nghỉTương laiTả người, tả cảnhTồn kho, kiểm kêTừ chức năngVận chuyển, giao hàngXuất kho, đóng góiXử lý sự cốÝ kiếnĂn uốngĐi lạiĐiện thoạiĐàm phánĐóng gói, nhãn mácĐặt hàngƯớc mơ, nghề nghiệp
fàngjià
Động từ

được nghỉ (lễ, hè)

Ví dụ:

我们下个星期放假。

Wǒmen xià ge xīngqī fàngjià.

Tuần sau chúng tôi được nghỉ.

  • 过年guòniánĐộng từ

    ăn Tết, đón năm mới

    Ví dụ:

    你回老家过年吗?

    Nǐ huí lǎojiā guònián ma?

    Bạn về quê ăn Tết không?

  • 红包hóngbāoDanh từ

    bao lì xì

    Ví dụ:

    过年的时候,孩子们都收到红包。

    Guònián de shíhou, háizimen dōu shōudào hóngbāo.

    Dịp Tết, bọn trẻ đều được nhận lì xì.

  • 节日jiérìDanh từ

    ngày lễ, ngày tết

    Ví dụ:

    你最喜欢哪个节日?

    Nǐ zuì xǐhuan nǎge jiérì?

    Bạn thích ngày lễ nào nhất?

  • 老家lǎojiāDanh từ

    quê nhà

    Ví dụ:

    我老家在海防。

    Wǒ lǎojiā zài Hǎifáng.

    Quê tôi ở Hải Phòng.

  • 礼物lǐwùDanh từ

    quà, quà tặng

    Ví dụ:

    这是送给你的礼物。

    Zhè shì sòng gěi nǐ de lǐwù.

    Đây là quà tặng bạn.

  • 送sòngĐộng từ

    đưa, giao; tặng

    Ví dụ:

    快递员把包裹送到我家了。

    Kuàidìyuán bǎ bāoguǒ sòng dào wǒ jiā le.

    Người giao hàng đã giao bưu kiện đến nhà tôi.

  • 月饼yuèbingDanh từ

    bánh trung thu

    Ví dụ:

    这个月饼是朋友送的。

    Zhège yuèbing shì péngyou sòng de.

    Cái bánh trung thu này là bạn tặng.

  • 祝福zhùfúDanh từ

    lời chúc; chúc phúc

    Ví dụ:

    谢谢你的祝福!

    Xièxie nǐ de zhùfú!

    Cảm ơn lời chúc của bạn!