Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
9 từ
khách sạn
这家宾馆离火车站很近。
Zhè jiā bīnguǎn lí huǒchēzhàn hěn jìn.
Khách sạn này rất gần ga tàu.
phòng
我的房间不大,可是很干净。
Wǒ de fángjiān bú dà, kěshì hěn gānjìng.
Phòng tôi không to nhưng rất sạch.
hộ chiếu
请把护照给我。
Qǐng bǎ hùzhào gěi wǒ.
Vui lòng đưa hộ chiếu cho tôi.
lúc, khi (…的时候: khi …; 什么时候: khi nào)
我到的时候,他已经走了。
Wǒ dào de shíhou, tā yǐjīng zǒu le.
Lúc tôi đến, anh ấy đã đi rồi.
ngày; trời
我在北京住了三天。
Wǒ zài Běijīng zhùle sān tiān.
Tôi đã ở Bắc Kinh ba ngày.
trả phòng
明天中午十二点以前退房。
Míngtiān zhōngwǔ shí'èr diǎn yǐqián tuìfáng.
Trả phòng trước mười hai giờ trưa mai.
chìa khoá
这是您房间的钥匙。
Zhè shì nín fángjiān de yàoshi.
Đây là chìa khoá phòng của ông / bà.
đặt trước
我预订了一个房间。
Wǒ yùdìngle yí ge fángjiān.
Tôi đã đặt trước một phòng.
buổi trưa
中午我们一起吃饭吧。
Zhōngwǔ wǒmen yìqǐ chī fàn ba.
Buổi trưa chúng ta cùng ăn cơm nhé.