Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
11 từ
bảo hành (sửa chữa miễn phí)
这台机器保修一年。
Zhè tái jīqì bǎoxiū yì nián.
Máy này bảo hành một năm.
bù đắp, đền bù
下一批货我们给您补偿一些。
Xià yì pī huò wǒmen gěi nín bǔcháng yìxiē.
Lô sau chúng tôi sẽ bù cho anh một phần.
chịu, gánh (chi phí, trách nhiệm)
退货的运费由卖方承担。
Tuìhuò de yùnfèi yóu màifāng chéngdān.
Cước vận chuyển trả hàng do bên bán chịu.
chăm sóc khách hàng (bộ phận / nhân viên)
有问题可以随时找客服。
Yǒu wèntí kěyǐ suíshí zhǎo kèfú.
Có vấn đề gì có thể tìm bộ phận chăm sóc khách hàng bất cứ lúc nào.
bằng chứng, chứng từ (làm căn cứ)
请保留购买凭证。
Qǐng bǎoliú gòumǎi píngzhèng.
Vui lòng giữ lại chứng từ mua hàng.
hậu mãi, dịch vụ sau bán hàng
你们的售后服务怎么样?
Nǐmen de shòuhòu fúwù zěnmeyàng?
Dịch vụ hậu mãi của các anh thế nào?
đòi bồi thường, khiếu nại đòi bồi thường
我们会根据合同向你们索赔。
Wǒmen huì gēnjù hétong xiàng nǐmen suǒpéi.
Chúng tôi sẽ căn cứ hợp đồng để yêu cầu các anh bồi thường.
hoàn tiền
如果不能换货,请给我们退款。
Rúguǒ bù néng huànhuò, qǐng gěi wǒmen tuìkuǎn.
Nếu không đổi hàng được, vui lòng hoàn tiền cho chúng tôi.
khuyết tật nhỏ, lỗi (trên sản phẩm)
有一些产品表面有小瑕疵。
Yǒu yìxiē chǎnpǐn biǎomiàn yǒu xiǎo xiácī.
Một số sản phẩm có lỗi nhỏ trên bề mặt.
thương lượng, bàn bạc (để thống nhất)
这个问题我们可以再协商。
Zhège wèntí wǒmen kěyǐ zài xiéshāng.
Vấn đề này chúng ta có thể bàn bạc thêm.
thời hạn bảo hành (bảo đảm chất lượng)
质保期从到货那天开始算。
Zhìbǎoqī cóng dàohuò nà tiān kāishǐ suàn.
Thời hạn bảo hành tính từ ngày hàng đến.