Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
17 từ
bố, ba
我爸爸是医生。
Wǒ bàba shì yīshēng.
Bố tôi là bác sĩ.
của (trợ từ sở hữu / bổ nghĩa)
这是我的书。
Zhè shì wǒ de shū.
Đây là sách của tôi.
em trai
我弟弟是中学生。
Wǒ dìdi shì zhōngxuéshēng.
Em trai tôi là học sinh trung học.
cái, chiếc, người… (lượng từ thông dụng nhất)
我们班有十个人。
Wǒmen bān yǒu shí ge rén.
Lớp chúng tôi có mười người.
anh trai
我哥哥在北京工作。
Wǒ gēge zài Běijīng gōngzuò.
Anh trai tôi làm việc ở Bắc Kinh.
và, với (nối danh từ)
爸爸和妈妈都是老师。
Bàba hé māma dōu shì lǎoshī.
Bố và mẹ đều là giáo viên.
nhà, gia đình
欢迎来我家!
Huānyíng lái wǒ jiā!
Chào mừng đến nhà tôi!
chị gái
我姐姐很漂亮。
Wǒ jiějie hěn piàoliang.
Chị gái tôi rất xinh.
miệng; lượng từ đếm người trong gia đình
你家有几口人?
Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Nhà bạn có mấy người?
em gái
妹妹今年八岁。
Mèimei jīnnián bā suì.
Em gái năm nay tám tuổi.
không có; chưa
我没有弟弟。
Wǒ méiyǒu dìdi.
Tôi không có em trai.
mẹ (khẩu ngữ, thường nói 妈妈)
妈,我回来了。
Mā, wǒ huílái le.
Mẹ ơi, con về rồi.
mẹ
妈妈在家做饭。
Māma zài jiā zuò fàn.
Mẹ nấu cơm ở nhà.
con gái
她的女儿很可爱。
Tā de nǚ'ér hěn kě'ài.
Con gái chị ấy rất đáng yêu.
bác sĩ
她想当医生。
Tā xiǎng dāng yīshēng.
Cô ấy muốn làm bác sĩ.
có
我有一个姐姐。
Wǒ yǒu yí ge jiějie.
Tôi có một chị gái.
con trai
他们有一个儿子。
Tāmen yǒu yí ge érzi.
Họ có một cậu con trai.