Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

18 từ

  • 越南YuènánDanh từ

    Việt Nam

    Ví dụ:

    越南的咖啡很有名。

    Yuènán de kāfēi hěn yǒumíng.

    Cà phê Việt Nam rất nổi tiếng.

  • 越南人YuènánrénDanh từ

    người Việt Nam

    Ví dụ:

    我们都是越南人。

    Wǒmen dōu shì Yuènánrén.

    Chúng tôi đều là người Việt Nam.

  • 中国ZhōngguóDanh từ

    Trung Quốc

    Ví dụ:

    他在中国工作。

    Tā zài Zhōngguó gōngzuò.

    Anh ấy làm việc ở Trung Quốc.

  • 中国人Zhōngguórén
Theo chủ đề
Mọi chủ đềAn toàn lao độngBàn giao caBáo cáo công việcBáo giáBạn bèBản thânCa làm việc, chấm côngChào hỏiChứng từ, hải quanCuộc họpCông nghệCông việcDu lịchDu lịch, văn hoá vùng miềnGia đìnhGiao nhận hàngGiá, điều kiện giao hàngGiáo dục, con cáiGiới thiệu ở xưởngHoạt độngHậu mãi, đổi trảHẹn gặpHọc tậpHọc tập, thi cửHọp, báo cáoHỏi lại, xác nhậnHỏi thămHỏi đườngHội chợ triển lãmHợp đồngKhiếu nạiKho vậnKhách sạnKhả năngKinh nghiệm, bài họcKinh tếKiểm hàng, xếp hàngKiểm tra chất lượngKế hoạchKế hoạch sản xuấtKể chuyệnLàm quenLễ TếtMua sắmMua sắm trên mạngMáy móc, bảo trìMạng xã hộiMời, hẹnNghề nghiệpNgày đầu đi làmNgân hàngNhà hàngNhà máyNhà ởNhập khoNhờ giúp đỡNơi chốnNấu ănPhim, sáchPhong tụcPhàn nàn, giải quyếtPhát âmPhỏng vấnPhối hợp công việcPhối hợp kho – chuyền – QCQuy cách, hàng mẫuQuần áoSinh hoạtSo sánh, lựa chọnSắp xếp nhà cửaSố đếmSở thíchSức khoẻSức khoẻ, lối sốngSức khoẻ, thể thaoThanh toánThành phố, môi trườngThương lượngThương mại điện tửThời gianThời tiếtThời tiết và kế hoạchTin nhắn, emailTin tứcTiêu dùng xanhTiếp kháchTìm nguồn hàngTăng ca, xin nghỉTương laiTả người, tả cảnhTồn kho, kiểm kêTừ chức năngVận chuyển, giao hàngXuất kho, đóng góiXử lý sự cốÝ kiếnĂn uốngĐi lạiĐiện thoạiĐàm phánĐóng gói, nhãn mácĐặt hàngƯớc mơ, nghề nghiệp
Danh từ

người Trung Quốc

Ví dụ:

他不是中国人。

Tā bú shì Zhōngguórén.

Anh ấy không phải người Trung Quốc.

  • 国guóDanh từ

    nước, quốc gia

    Ví dụ:

    她去过很多国家。

    Tā qùguo hěn duō guójiā.

    Cô ấy đã đến nhiều nước.

  • 高兴gāoxìngTính từ

    vui, vui mừng

    Ví dụ:

    今天我很高兴。

    Jīntiān wǒ hěn gāoxìng.

    Hôm nay tôi rất vui.

  • 叫jiàoĐộng từ

    gọi; tên là

    Ví dụ:

    我叫阮明。

    Wǒ jiào Ruǎn Míng.

    Tôi tên là Nguyễn Minh.

  • 名字míngziDanh từ

    tên

    Ví dụ:

    你的名字很好听。

    Nǐ de míngzi hěn hǎotīng.

    Tên bạn nghe rất hay.

  • 哪nǎĐại từ

    nào (hỏi lựa chọn)

    Ví dụ:

    你是哪国人?

    Nǐ shì nǎ guó rén?

    Bạn là người nước nào?

  • 朋友péngyouDanh từ

    bạn, bạn bè

    Ví dụ:

    这是我的中国朋友。

    Zhè shì wǒ de Zhōngguó péngyou.

    Đây là bạn người Trung Quốc của tôi.

  • 认识rènshiĐộng từ

    quen, quen biết; nhận ra

    Ví dụ:

    认识你很高兴。

    Rènshi nǐ hěn gāoxìng.

    Rất vui được làm quen với bạn.

  • 人rénDanh từ

    người

    Ví dụ:

    那儿有很多人。

    Nàr yǒu hěn duō rén.

    Ở đằng kia có rất nhiều người.

  • 什么shénmeĐại từ

    gì, cái gì

    Ví dụ:

    这是什么?

    Zhè shì shénme?

    Đây là cái gì?

  • 是shìĐộng từ

    là

    Ví dụ:

    我是越南人。

    Wǒ shì Yuènánrén.

    Tôi là người Việt Nam.

  • 岁suìLượng từ

    tuổi

    Ví dụ:

    你今年多大?我二十岁。

    Nǐ jīnnián duō dà? Wǒ èrshí suì.

    Năm nay bạn bao nhiêu tuổi? Tôi hai mươi tuổi.

  • 我wǒĐại từ

    tôi, mình, em, con… (ngôi thứ nhất số ít)

    Ví dụ:

    我是学生。

    Wǒ shì xuéshēng.

    Tôi là học sinh / sinh viên.

  • 学生xuéshēngDanh từ

    học sinh, sinh viên

    Ví dụ:

    她是大学生。

    Tā shì dàxuéshēng.

    Cô ấy là sinh viên đại học.

  • 姓xìngĐộng từ

    họ; mang họ (động từ: 我姓王 — tôi họ Vương)

    Ví dụ:

    您贵姓?我姓陈。

    Nín guì xìng? Wǒ xìng Chén.

    Ông / bà họ gì ạ? Tôi họ Trần.