Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
10 từ
chống ẩm
海运时间长,箱子里要放防潮的东西。
Hǎiyùn shíjiān cháng, xiāngzi lǐ yào fàng fángcháo de dōngxi.
Đi biển lâu ngày, trong thùng phải để đồ chống ẩm.
ký mã hiệu (shipping mark) trên thùng hàng
唛头上要写目的港和箱号。
Màitóu shàng yào xiě mùdìgǎng hé xiānghào.
Trên ký mã hiệu phải ghi cảng đến và số thùng.
bao bì trong (hộp, túi đựng từng sản phẩm)
内包装用彩盒还是白盒?
Nèibāozhuāng yòng cǎihé háishi báihé?
Bao bì trong dùng hộp in màu hay hộp trắng?
sách hướng dẫn sử dụng
说明书要有越南语版本。
Shuōmíngshū yào yǒu Yuènányǔ bǎnběn.
Sách hướng dẫn phải có bản tiếng Việt.
mã vạch
每个彩盒都要贴条形码。
Měi ge cǎihé dōu yào tiē tiáoxíngmǎ.
Mỗi hộp màu đều phải dán mã vạch.
dán
标签贴在箱子的侧面。
Biāoqiān tiē zài xiāngzi de cèmiàn.
Nhãn dán ở mặt bên của thùng.
bao bì ngoài (thùng ngoài)
外包装要结实,不能压坏。
Wàibāozhuāng yào jiēshi, bù néng yāhuài.
Bao bì ngoài phải chắc, không được để bị đè hỏng.
in (lên bao bì, sản phẩm)
可以把我们的标志印在盒子上吗?
Kěyǐ bǎ wǒmen de biāozhì yìn zài hézi shàng ma?
Có thể in logo của chúng tôi lên hộp không?
bao bì trung tính (không ghi tên nhà sản xuất / nước sản xuất); in thương hiệu của bên mua thì gọi là 定牌(中性)包装
我们要中性包装,不要印工厂的名字。
Wǒmen yào zhōngxìng bāozhuāng, búyào yìn gōngchǎng de míngzi.
Chúng tôi cần bao bì trung tính, đừng in tên nhà máy.
thùng giấy, thùng các-tông
每个纸箱装二十件。
Měi ge zhǐxiāng zhuāng èrshí jiàn.
Mỗi thùng các-tông đựng hai mươi chiếc.