尽

jìn · jǐn

hết, cạn; dốc hết (sức); làm tròn (trách nhiệm) · cố hết mức, tận lực; cứ, cứ việc; ưu tiên trước, dành trước; tận cùng, sát (về một phía)

Cách đọc

Cấu tạo chữ

  • 尽6 nétBộ thủ: 尸 · bộ số 44/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.