hết, cạn; dốc hết (sức); làm tròn (trách nhiệm)
Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6
jìn · jǐn
hết, cạn; dốc hết (sức); làm tròn (trách nhiệm) · cố hết mức, tận lực; cứ, cứ việc; ưu tiên trước, dành trước; tận cùng, sát (về một phía)
hết, cạn; dốc hết (sức); làm tròn (trách nhiệm)
Đề cương HSK mới: HSK 6Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6
cố hết mức, tận lực; cứ, cứ việc; ưu tiên trước, dành trước; tận cùng, sát (về một phía)
Đề cương HSK mới: HSK 7–9Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.