尽早

jǐnzǎo

càng sớm càng tốt, sớm nhất có thể

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 尽6 nétBộ thủ: 尸 · bộ số 44/214
  • 早6 nétBộ thủ: 日 · nhật (mặt trời, ngày) · bộ số 72/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.