苦尽甘来

kǔjìn-gānlái

hết khổ đến sướng, khổ tận cam lai

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 苦8 nétBộ thủ: 艸 (dạng 艹) · bộ số 140/214
  • 尽6 nétBộ thủ: 尸 · bộ số 44/214
  • 甘
  • 来7 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.