Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 93 / 94 · từ 5521–5580
- 自然而然zìrán’érrántự nhiên mà thế, một cách tự nhiên
- 自然界zìránjiègiới tự nhiên
- 自如zìrúthoải mái, tự nhiên; thành thạo, điều khiển dễ dàng
- 自始至终zìshǐ-zhìzhōngtừ đầu đến cuối
- 自首zìshǒutự thú, đầu thú
- 自私zìsīích kỷ
- 字体zìtǐkiểu chữ, phông chữ; thể chữ
- 自卫zìwèitự vệ
- 自相矛盾zìxiāng-máodùntự mâu thuẫn
- 自行zìxíngtự mình, tự; tự động
- 字眼zìyǎnchữ, từ ngữ (dùng trong câu)
- 自以为是zìyǐwéishìtự cho mình là đúng
- 自在zìzaitự do, thoải mái, ung dung
- 自责zìzétự trách
- 自治区zìzhìqūkhu tự trị
- 自主zìzhǔtự chủ
- 自尊zìzūnlòng tự trọng; tự trọng
- 宗zōng(lượng từ cho sự việc, hàng hoá) vụ, khoản, món; tông, dòng họ; tông phái, phái; mục đích chính, tôn chỉ
- 踪迹zōngjìdấu vết, tung tích
- 宗教zōngjiàotôn giáo
- 综艺zōngyìtạp kỹ, chương trình giải trí tổng hợp
- 宗旨zōngzhǐtôn chỉ, mục đích
- 总额zǒng’étổng số tiền, tổng mức
- 总而言之zǒng’éryánzhītóm lại, nói tóm lại
- 总和zǒnghétổng, tổng cộng
- 纵观zòngguānnhìn bao quát, xem xét toàn diện
- 纵横zònghéngngang dọc, chằng chịt; tung hoành
- 纵然zòngrándù cho, cho dù
- 纵容zòngróngdung túng, nuông chiều
- 纵深zòngshēnchiều sâu; sâu rộng
- 走过场zǒu guòchǎnglàm cho có, làm qua loa lấy lệ
- 走弯路zǒu wānlùđi đường vòng; đi chệch hướng, mất công vô ích
- 走漏zǒulòutiết lộ, để lộ (tin tức)
- 走势zǒushìxu thế, chiều hướng
- 走私zǒusībuôn lậu
- 走投无路zǒutóu-wúlùcùng đường, không lối thoát
- 走向zǒuxiànghướng đi, xu hướng; đi tới, tiến tới
- 揍zòuđánh, đấm (khẩu ngữ)
- 奏效zòuxiàocó hiệu quả, công hiệu
- 租赁zūlìnthuê, cho thuê
- 足不出户zúbùchūhùchân không bước ra khỏi nhà, ở lì trong nhà
- 足迹zújìdấu chân, dấu vết
- 足智多谋zúzhì-duōmóuđa mưu túc trí
- 祖传zǔchuángia truyền, tổ truyền
- 祖父zǔfùông nội
- 祖籍zǔjíquê gốc, nguyên quán
- 组建zǔjiànthành lập, xây dựng (tổ chức)
- 阻拦zǔlánngăn cản
- 阻力zǔlìlực cản, trở lực
- 祖母zǔmǔbà nội
- 阻挠zǔnáocản trở, gây trở ngại
- 组装zǔzhuānglắp ráp
- 祖宗zǔzongtổ tông, tổ tiên
- 钻空子zuān kòngzilợi dụng sơ hở, lách luật
- 钻研zuānyánnghiên cứu sâu, đào sâu
- 钻石zuànshíkim cương
- 嘴唇zuǐchúnmôi
- 罪犯zuìfàntội phạm
- 罪魁祸首zuìkuí-huòshǒukẻ đầu sỏ gây tội; nguyên nhân chính gây hoạ
- 尊贵zūnguìtôn quý, cao quý
