字眼

zìyǎn

chữ, từ ngữ (dùng trong câu)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 字6 nétBộ thủ: 子 · tử (con, đứa trẻ) · bộ số 39/214
  • 眼11 nétBộ thủ: 目 · mục (mắt) · bộ số 109/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.