宗

zōng

(lượng từ cho sự việc, hàng hoá) vụ, khoản, món; tông, dòng họ; tông phái, phái; mục đích chính, tôn chỉ

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 宗8 nétBộ thủ: 宀 · miên (mái nhà) · bộ số 40/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.