Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 92 / 94 · từ 5461–5520
- 壮zhuàngkhoẻ mạnh, cường tráng; hùng tráng, mạnh mẽ; làm mạnh thêm, tăng thêm (khí thế, lá gan); dân tộc Choang
- 壮大zhuàngdàlớn mạnh; làm lớn mạnh
- 壮观zhuàngguānhùng vĩ, tráng lệ
- 撞击zhuàngjīva đập, đâm vào
- 壮丽zhuànglìtráng lệ, hùng tráng
- 壮烈zhuànglièoanh liệt, anh dũng
- 状元zhuàngyuantrạng nguyên; người giỏi nhất (trong một ngành)
- 追悼zhuīdàotruy điệu
- 追赶zhuīgǎnđuổi theo
- 追捧zhuīpěngsăn đón, hâm mộ cuồng nhiệt
- 追溯zhuīsùtruy ngược, truy nguyên (nguồn gốc)
- 追随zhuīsuítheo đuổi, đi theo
- 追尾zhuīwěitông đuôi, đâm vào đuôi xe
- 追问zhuīwèngặng hỏi, hỏi dồn
- 追逐zhuīzhúđuổi theo, rượt đuổi; theo đuổi
- 追踪zhuīzōngtheo dõi, lần theo dấu vết
- 坠zhuìrơi xuống; trĩu xuống
- 坠落zhuìluòrơi xuống, rớt xuống
- 准许zhǔnxǔcho phép, chuẩn y
- 准则zhǔnzéchuẩn mực, nguyên tắc
- 拙劣zhuōlièvụng về, kém cỏi
- 捉迷藏zhuōmícángtrò chơi trốn tìm
- 着力zhuólìdồn sức, gắng sức
- 着落zhuóluònơi bám víu; tin tức, kết quả; nguồn (có thể trông vào)
- 酌情zhuóqíngtuỳ tình hình mà cân nhắc
- 灼热zhuórènóng bỏng, nóng rát
- 着实zhuóshíquả thật, thực sự
- 着手zhuóshǒubắt tay vào, bắt đầu
- 着想zhuóxiǎngnghĩ cho, tính đến (lợi ích của ai)
- 着眼zhuóyǎnchú ý vào, nhìn từ góc độ
- 卓越zhuóyuèxuất sắc, ưu việt
- 着重zhuózhòngchú trọng, nhấn mạnh
- 茁壮zhuózhuàngkhoẻ mạnh, phát triển mạnh
- 兹zīnày, đây; nay, bây giờ (văn viết)
- 资本主义zīběn zhǔyìchủ nghĩa tư bản
- 资历zīlìlý lịch và kinh nghiệm, thâm niên
- 滋润zīrùnẩm ướt, mượt mà; (khẩu ngữ) dễ chịu, sung sướng; làm ẩm
- 资深zīshēnlâu năm, kỳ cựu
- 滋生zīshēngsinh sôi, nảy sinh
- 姿态zītàitư thế, dáng vẻ; thái độ
- 滋味zīwèimùi vị; cảm giác
- 资讯zīxùnthông tin, tin tức
- 资质zīzhìtư cách, năng lực pháp lý (giấy phép, chứng nhận của doanh nghiệp)
- 资助zīzhùtài trợ, trợ cấp
- 籽zǐhạt (giống)
- 子弹zǐdànđạn
- 子弟zǐdìcon em; thanh niên
- 子孙zǐsūncon cháu
- 自卑zìbēitự ti
- 自称zìchēngtự xưng
- 自发zìfātự phát
- 自费zìfèitự chi trả, tự túc kinh phí
- 自负zìfùtự phụ; tự chịu trách nhiệm
- 自负zìfùtự phụ; tự chịu trách nhiệm
- 字迹zìjìnét chữ, chữ viết
- 自立zìlìtự lập
- 自理zìlǐtự lo liệu; tự túc (chi phí)
- 自力更生zìlì-gēngshēngtự lực cánh sinh
- 自满zìmǎntự mãn
- 自强不息zìqiáng-bùxīkhông ngừng tự cường, luôn vươn lên
