自理

zìlǐ

tự lo liệu; tự túc (chi phí)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 自6 nétBộ thủ: 自 · bộ số 132/214
  • 理11 nétBộ thủ: 玉 (dạng 王) · ngọc (ngọc) · bộ số 96/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.