走投无路

zǒutóu-wúlù

cùng đường, không lối thoát

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 走7 nétBộ thủ: 走 · tẩu (đi, chạy) · bộ số 156/214
  • 投7 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 无
  • 路13 nétBộ thủ: 足 (dạng ⻊) · túc (chân) · bộ số 157/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.