总而言之

zǒng’éryánzhī

tóm lại, nói tóm lại

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 总9 nétBộ thủ: 心 (dạng 忄) · tâm (tim, lòng) · bộ số 61/214
  • 而6 nétBộ thủ: 而 · bộ số 126/214
  • 言7 nétBộ thủ: 言 (dạng 讠) · ngôn (lời nói) · bộ số 149/214
  • 之

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.