罪魁祸首

zuìkuí-huòshǒu

kẻ đầu sỏ gây tội; nguyên nhân chính gây hoạ

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 罪
  • 魁
  • 祸
  • 首9 nétBộ thủ: 首 · bộ số 185/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.