Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 9 / 94 · từ 481–540
- 沉稳chénwěnđiềm đạm, chín chắn
- 沉着chénzhuóbình tĩnh, điềm tĩnh
- 趁机chènjīnhân cơ hội, thừa dịp
- 衬托chèntuōlàm nổi bật, tôn lên
- 称心如意chènxīn-rúyìvừa lòng đẹp ý, toại nguyện
- 趁早chènzǎosớm, nhân lúc còn sớm
- 呈chénghiện ra, biểu hiện; trình lên, dâng
- 承包chéngbāonhận thầu, nhận khoán
- 成才chéngcáithành tài
- 成家chéngjiālập gia đình
- 成家立业chéngjiā-lìyèthành gia lập nghiệp; lập gia đình và gây dựng sự nghiệp
- 承接chéngjiētiếp nhận, nhận (công việc, đơn hàng); tiếp nối
- 诚恳chéngkěnthành khẩn, chân thành
- 成年chéngniánthành niên, trưởng thành; quanh năm, suốt năm
- 成品chéngpǐnthành phẩm
- 城墙chéngqiángtường thành
- 澄清chéngqīnglàm rõ, đính chính; trong vắt
- 成全chéngquángiúp hoàn thành, tác thành
- 成群结队chéngqún-jiéduìkéo đàn kéo lũ, tụ tập thành từng đoàn
- 成天chéngtiānsuốt ngày, cả ngày (khẩu ngữ)
- 成心chéngxīncố ý, cố tình
- 成型chéngxíngthành hình, định hình
- 诚意chéngyìthành ý, lòng thành
- 承载chéngzàichịu tải, chịu lực; mang, chứa đựng
- 诚挚chéngzhìchân thành, thành khẩn
- 逞强chěngqiángcố tỏ ra giỏi, ra vẻ mạnh mẽ
- 秤chèngcái cân
- 痴呆chīdāiđần độn, ngây dại; (y học) sa sút trí tuệ
- 吃喝玩乐chī-hē-wán-lèăn chơi hưởng lạc
- 吃苦chīkǔchịu khó, chịu được vất vả
- 吃亏chīkuīchịu thiệt, thiệt thòi
- 吃力chīlìvất vả, tốn sức
- 痴迷chīmísay mê, mê mẩn
- 痴心chīxīnlòng si mê, tình si; si tình
- 持chícầm, nắm; giữ, duy trì (văn viết)
- 迟迟chíchíchậm chạp, mãi (không), chần chừ mãi
- 迟钝chídùnchậm chạp, trì độn, kém nhạy
- 迟缓chíhuǎnchậm chạp, chậm trễ
- 驰名chímíngnổi tiếng, nức tiếng
- 持平chípíngngang bằng, giữ mức ổn định; công bằng
- 池塘chítángao, hồ nhỏ
- 迟疑chíyído dự, ngập ngừng
- 迟早chízǎosớm muộn, trước sau gì
- 持之以恒chízhī-yǐhéngkiên trì bền bỉ, bền lòng không nản
- 尺度chǐdùthước đo, tiêu chuẩn; mức độ, giới hạn
- 耻辱chǐrǔnỗi nhục, sỉ nhục
- 耻笑chǐxiàochế nhạo, chê cười
- 赤道chìdàoxích đạo
- 赤字chìzìthâm hụt (ngân sách), bội chi
- 充chōngnạp, sạc; làm đầy; đảm nhận; giả làm
- 充斥chōngchìtràn ngập, đầy rẫy (nghĩa xấu)
- 冲刺chōngcìchạy nước rút; dốc sức giai đoạn cuối
- 充当chōngdāngđảm nhận, đóng vai trò
- 憧憬chōngjǐngmơ ước, khát khao hướng tới
- 冲浪chōnglànglướt sóng; lướt mạng
- 充沛chōngpèidồi dào, tràn trề
- 冲洗chōngxǐrửa, xối rửa; rửa ảnh
- 充裕chōngyùdư dả, dồi dào
- 冲撞chōngzhuàngva chạm, đâm vào; xúc phạm
- 重重chóngchóngtrùng trùng, chồng chất, nhiều lớp
