Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 10 / 94 · từ 541–600
- 重叠chóngdiéchồng lên nhau, trùng lặp
- 重返chóngfǎntrở lại, quay về
- 崇高chónggāocao cả, cao thượng
- 重合chónghétrùng khớp, trùng nhau
- 崇敬chóngjìngtôn kính, kính trọng
- 崇尚chóngshàngtôn sùng, đề cao
- 重申chóngshēnnhắc lại, tái khẳng định
- 重现chóngxiàntái hiện, xuất hiện lại
- 重组chóngzǔtái cơ cấu, tổ chức lại
- 宠chǒngcưng chiều, nuông chiều
- 宠爱chǒng’àiyêu chiều, sủng ái
- 抽查chōuchákiểm tra ngẫu nhiên, kiểm tra xác suất
- 抽签chōuqiānrút thăm, bốc thăm
- 抽屉chōutingăn kéo
- 抽样chōuyànglấy mẫu
- 仇chóuthù, mối thù; kẻ thù
- 稠chóuđặc, sệt; dày đặc
- 筹chóutrù tính, lo liệu; gom góp (vốn)
- 筹办chóubànchuẩn bị tổ chức, lo liệu
- 筹措chóucuòxoay xở, huy động (vốn)
- 仇恨chóuhènthù hận, căm thù
- 筹划chóuhuàtrù hoạch, lên kế hoạch
- 筹集chóujígom góp, huy động (tiền, vốn)
- 筹码chóumǎthẻ cược, phỉnh; con bài mặc cả, lợi thế
- 愁眉苦脸chóuméi-kǔliǎnmặt mày ủ rũ, mặt mũi buồn rầu
- 稠密chóumìdày đặc, đông đúc
- 仇人chóurénkẻ thù, người có thù
- 瞅chǒunhìn, ngó (khẩu ngữ)
- 丑恶chǒu’èxấu xa, đê tiện
- 丑陋chǒulòuxấu xí; xấu xa
- 丑闻chǒuwénvụ bê bối, chuyện xấu
- 出厂chūchǎngxuất xưởng
- 出丑chūchǒulàm trò cười, bẽ mặt, mất mặt
- 出动chūdòngxuất quân, ra quân; huy động
- 出发点chūfādiǎnđiểm xuất phát; động cơ, mục đích ban đầu
- 出访chūfǎngđi thăm nước ngoài, công du
- 出局chūjúbị loại (thi đấu, cạnh tranh)
- 出具chūjùcấp, xuất trình (giấy tờ)
- 出口成章chūkǒu-chéngzhāngxuất khẩu thành chương; nói ra là thành văn, ăn nói lưu loát
- 出路chūlùlối ra; lối thoát, triển vọng
- 出卖chūmàibán; phản bội, bán đứng
- 出面chūmiànra mặt, đứng ra
- 出任chūrènnhậm chức, đảm nhiệm (chức vụ)
- 出人意料chūrényìliàongoài dự đoán, bất ngờ
- 出神chūshénngẩn người, xuất thần, đờ đẫn
- 出身chūshēnxuất thân, thành phần gia đình
- 出手chūshǒura tay; bán ra, tung ra
- 出台chūtáiban hành, công bố (chính sách); ra sân khấu
- 出头chūtóungóc đầu lên, thoát khỏi khó khăn; đứng ra; hơn, ngoài (số chẵn)
- 出土chūtǔkhai quật, đào được; nhú lên khỏi mặt đất
- 出息chūxitriển vọng, tiền đồ (người có chí, làm nên việc)
- 出征chūzhēngxuất chinh, ra trận
- 出众chūzhòngxuất chúng, nổi bật
- 初衷chūzhōngý định ban đầu, tâm nguyện ban đầu
- 出资chūzīgóp vốn, bỏ vốn
- 出走chūzǒubỏ đi, bỏ nhà ra đi
- 锄chúcuốc, xới (đất); cái cuốc; diệt trừ
- 橱窗chúchuāngtủ kính trưng bày, cửa kính bày hàng
- 除去chúqùloại bỏ, trừ bỏ; ngoài ra
- 除外chúwàitrừ ra, không kể
