Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 11 / 94 · từ 601–660
- 储备chǔbèidự trữ; nguồn dự trữ
- 处方chǔfāngđơn thuốc
- 处分chǔfènkỷ luật, xử phạt; hình thức kỷ luật
- 处境chǔjìnghoàn cảnh, tình cảnh
- 储量chǔliàngtrữ lượng
- 处事chǔshìxử sự, đối nhân xử thế
- 处置chǔzhìxử lý, giải quyết; trừng phạt
- 触动chùdòngchạm vào; làm cảm động, động lòng
- 触犯chùfànxúc phạm, vi phạm
- 触觉chùjuéxúc giác
- 矗立chùlìđứng sừng sững, sừng sững
- 触摸chùmōsờ, chạm vào
- 触目惊心chùmù-jīngxīnnhìn thấy mà kinh hãi, rợn người
- 揣chuāigiấu vào trong áo, nhét vào túi
- 揣测chuǎicèphỏng đoán, đoán chừng
- 揣摩chuǎimósuy ngẫm, nghiền ngẫm; đoán (ý người khác)
- 踹chuàiđạp, đá (bằng gan bàn chân)
- 川流不息chuānliú-bùxīnườm nượp, tấp nập không ngớt
- 穿梭chuānsuōqua lại như con thoi
- 穿越chuānyuèbăng qua, xuyên qua; xuyên không
- 穿着chuānzhuócách ăn mặc, trang phục
- 船舶chuánbótàu thuyền
- 传单chuándāntờ rơi, truyền đơn
- 传媒chuánméitruyền thông, phương tiện truyền thông
- 传奇chuánqítruyền kỳ, huyền thoại; ly kỳ
- 传人chuánrénngười kế thừa, truyền nhân
- 传闻chuánwéntin đồn, lời đồn
- 传言chuányánlời đồn, tin đồn
- 喘chuǎnthở hổn hển, thở dốc; hen suyễn
- 喘息chuǎnxīthở dốc; nghỉ lấy sức, xả hơi
- 串门chuànménsang chơi nhà người khác, đi chơi nhà hàng xóm
- 窗帘chuāngliánrèm cửa sổ
- 创伤chuāngshāngvết thương; tổn thương (tinh thần)
- 床位chuángwèigiường (bệnh viện, ký túc xá), chỗ nằm
- 创chuàngsáng tạo, sáng lập; lập (kỷ lục)
- 创始人chuàngshǐrénngười sáng lập
- 吹牛chuīniúkhoác lác, nói phét
- 吹捧chuīpěngtâng bốc, nịnh bợ
- 炊烟chuīyānkhói bếp
- 垂chuírủ xuống, buông xuống; (văn viết) lưu truyền
- 捶chuíđấm, đập (bằng nắm tay hoặc chày)
- 锤chuícái búa; đập, nện
- 垂头丧气chuítóu-sàngqìcúi đầu ủ rũ, chán nản thất vọng
- 纯粹chúncuìthuần túy, trong sạch; hoàn toàn, chỉ là
- 醇厚chúnhòuđậm đà (mùi vị); chất phác, thuần hậu
- 纯洁chúnjiétrong sáng, thuần khiết
- 纯朴chúnpǔchất phác, mộc mạc
- 淳朴chúnpǔchất phác, mộc mạc, thuần hậu
- 蠢chǔnngu, ngốc; vụng về
- 戳chuōchọc, đâm; con dấu (khẩu ngữ)
- 绰号chuòhàobiệt danh, tên lóng
- 辞cítừ biệt; từ chức, xin thôi việc; cho thôi việc, sa thải; từ chối; lời văn, từ ngữ
- 辞呈cíchéngđơn từ chức
- 磁带cídàibăng từ, băng cát-xét
- 辞典cídiǎntừ điển
- 慈善císhàntừ thiện
- 磁铁cítiěnam châm
- 辞退cítuìsa thải, cho thôi việc
- 慈祥cíxiánghiền từ, hiền hậu
- 雌性cíxìnggiống cái
