喘息

chuǎnxī

thở dốc; nghỉ lấy sức, xả hơi

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 喘
  • 息10 nétBộ thủ: 心 (dạng 忄) · tâm (tim, lòng) · bộ số 61/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.