Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 12 / 94 · từ 661–720
- 此起彼伏cǐqǐ-bǐfúchỗ này vừa lắng chỗ kia đã nổi, nối tiếp không ngừng
- 此致cǐzhìxin gửi tới (công thức kết thư, thường đi kèm lời chào trân trọng)
- 赐cìban, ban cho
- 刺耳cì’ěrchói tai, khó nghe
- 刺骨cìgǔbuốt thấu xương
- 伺候cìhouhầu hạ, chăm sóc
- 赐教cìjiàochỉ giáo, chỉ bảo (lời khiêm tốn)
- 次品cìpǐnhàng kém chất lượng, hàng lỗi
- 次日cìrìngày hôm sau
- 刺绣cìxiùthêu, đồ thêu
- 次序cìxùthứ tự, trình tự
- 刺眼cìyǎnchói mắt; ngứa mắt, chướng mắt
- 次要cìyàothứ yếu
- 葱cōnghành (lá); xanh biếc
- 丛cóngbụi, lùm; (lượng từ) bụi, khóm
- 丛林cónglínrừng rậm
- 从容cóngróngung dung, thong thả; dư dả (thời gian)
- 从容不迫cóngróng-búpòung dung bình tĩnh, không vội vàng
- 从头cóngtóutừ đầu; làm lại từ đầu
- 凑còugom góp, tụ tập; ghé sát, xích lại gần; gặp dịp
- 凑合còuhetạm được, tạm chấp nhận; tụ tập; gom góp
- 凑巧còuqiǎovừa may, đúng lúc, trùng hợp
- 粗暴cūbàothô bạo
- 粗糙cūcāothô ráp, xù xì; cẩu thả, sơ sài
- 粗鲁cūlǔthô lỗ
- 粗略cūlüèsơ lược, đại khái
- 粗心大意cūxīn-dàyìcẩu thả, sơ ý
- 促成cùchéngthúc đẩy hoàn thành, góp phần tạo nên
- 簇拥cùyōngvây quanh, xúm quanh
- 窜cuànchạy tán loạn, lủi, tháo chạy; sửa (văn bản)
- 摧残cuīcántàn phá, giày vò
- 催促cuīcùthúc giục
- 摧毁cuīhuǐphá hủy, đánh sập
- 催眠cuīmiánthôi miên; ru ngủ
- 璀璨cuǐcànrực rỡ, lấp lánh
- 翠绿cuìlǜxanh biếc, xanh ngọc
- 存活cúnhuósống sót, tồn tại
- 存货cúnhuòhàng tồn kho
- 存心cúnxīncố ý, cố tình; có ý định
- 存折cúnzhésổ tiết kiệm
- 搓cuōxoa, chà; vê, se
- 磋商cuōshāngtrao đổi, thương lượng
- 挫败cuòbàiđánh bại, làm thất bại; thất bại
- 错别字cuòbiézìchữ viết sai, lỗi chính tả
- 错觉cuòjuéảo giác, cảm giác sai
- 措手不及cuòshǒu-bùjítrở tay không kịp
- 错位cuòwèilệch vị trí, sai lệch; (y học) trật khớp
- 错综复杂cuòzōng-fùzáchằng chịt phức tạp, rắc rối
- 搭乘dāchéngđi (tàu, xe, máy bay), đi nhờ
- 搭档dādàngbạn cộng tác, cộng sự; hợp tác
- 搭建dājiàndựng, lắp dựng; xây dựng (nền tảng)
- 答辩dábiànbảo vệ (luận văn), biện hộ, trả lời chất vấn
- 达标dábiāođạt tiêu chuẩn
- 打dǎđánh; gọi (điện thoại); chơi (bóng); từ (giới từ, khẩu ngữ)
- 打喷嚏dǎ pēntìhắt hơi
- 打下手dǎ xiàshǒulàm phụ, phụ giúp
- 打岔dǎchàngắt lời, xen ngang
- 打倒dǎdǎođánh đổ, lật đổ
- 打赌dǎdǔđánh cược, cá cược
- 打盹儿dǎdǔnrchợp mắt, ngủ gật
