粗鲁

cūlǔ

thô lỗ

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 粗11 nétBộ thủ: 米 · mễ (gạo) · bộ số 119/214
  • 鲁

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.