刺耳

cì’ěr

chói tai, khó nghe

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 刺
  • 耳6 nétBộ thủ: 耳 · nhĩ (tai) · bộ số 128/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.