存心

cúnxīn

cố ý, cố tình; có ý định

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 存6 nétBộ thủ: 子 · tử (con, đứa trẻ) · bộ số 39/214
  • 心4 nétBộ thủ: 心 (dạng 忄) · tâm (tim, lòng) · bộ số 61/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.