粗心大意

cūxīn-dàyì

cẩu thả, sơ ý

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 粗11 nétBộ thủ: 米 · mễ (gạo) · bộ số 119/214
  • 心4 nétBộ thủ: 心 (dạng 忄) · tâm (tim, lòng) · bộ số 61/214
  • 大3 nétBộ thủ: 大 · đại (to, lớn) · bộ số 37/214
  • 意13 nétBộ thủ: 心 (dạng 忄) · tâm (tim, lòng) · bộ số 61/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.