Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 13 / 94 · từ 721–780
- 打发dǎfasai bảo, cử đi; đuổi đi; giết (thời gian)
- 打搅dǎjiǎolàm phiền, quấy rầy
- 打捞dǎlāotrục vớt, vớt lên
- 打量dǎliangquan sát, nhìn từ đầu đến chân; tưởng rằng
- 打猎dǎlièđi săn
- 打磨dǎmómài, đánh bóng; trau chuốt
- 打消dǎxiāoxoá bỏ, từ bỏ (ý định, nghi ngờ)
- 大不了dàbuliǎocùng lắm thì; to tát, nghiêm trọng (thường dùng phủ định)
- 大大咧咧dàdaliēliēvô tư, xuề xoà, cẩu thả (khẩu ngữ)
- 大纲dàgāngđề cương, đại cương
- 大公无私dàgōng-wúsīchí công vô tư
- 大街小巷dàjiē-xiǎoxiàngphố lớn ngõ nhỏ, khắp mọi nơi
- 大惊小怪dàjīng-xiǎoguàichuyện bé xé ra to, làm ầm ĩ
- 大局dàjúđại cục, tình hình chung
- 大陆dàlùđại lục, lục địa; Trung Quốc đại lục
- 大名鼎鼎dàmíng-dǐngdǐngtiếng tăm lừng lẫy
- 大片dàpiànphim bom tấn; mảng lớn, vùng rộng
- 大气dàqìkhí quyển; phóng khoáng, đẳng cấp
- 大数据dàshùjùdữ liệu lớn
- 大肆dàsìngang nhiên, trắng trợn (nghĩa xấu)
- 大体dàtǐđại thể, nhìn chung; đại cục
- 大同小异dàtóng-xiǎoyìđại đồng tiểu dị, về cơ bản giống nhau
- 大为dàwéirất, vô cùng
- 大雁dàyànchim nhạn, ngỗng trời
- 大意dàyisơ ý, chủ quan
- 大意dàyìđại ý, ý chính
- 大有可为dàyǒu-kěwéicó nhiều triển vọng, đầy tiềm năng
- 大宗dàzōngsố lượng lớn, khối lượng lớn; mặt hàng chủ lực
- 逮dǎibắt, tóm (khẩu ngữ)
- 歹徒dǎitúkẻ gian, tên côn đồ
- 逮捕dàibǔbắt giữ, bắt giam
- 带队dàiduìdẫn đoàn, dẫn đội
- 怠工dàigōnglãn công
- 代号dàihàomật danh, ký hiệu
- 代理人dàilǐrénngười đại diện, người đại lý
- 带路dàilùdẫn đường
- 怠慢dàimànthất lễ, tiếp đãi không chu đáo; lơ là
- 带头dàitóudẫn đầu, đi đầu, làm gương
- 代言dàiyánlàm người phát ngôn; làm đại sứ thương hiệu
- 担dāngánh; đảm nhận, gánh vác
- 担保dānbǎobảo đảm, bảo lãnh
- 单边dānbiānđơn phương
- 单薄dānbómỏng manh, phong phanh; yếu ớt
- 担当dāndāngđảm đương, gánh vác
- 单方面dānfāngmiànđơn phương, một phía
- 担负dānfùgánh vác, đảm nhận
- 耽搁dāngetrì hoãn, chậm trễ; làm lỡ
- 单价dānjiàđơn giá
- 单身dānshēnđộc thân
- 胆量dǎnliànglòng can đảm, gan dạ
- 胆怯dǎnqiènhút nhát, rụt rè
- 胆小鬼dǎnxiǎoguǐkẻ nhát gan
- 担dàngánh nặng, trọng trách; (lượng từ) gánh; đơn vị khối lượng cũ (bằng 50 kg)
- 诞辰dànchénngày sinh (của người được kính trọng)
- 淡化dànhuàlàm nhạt, làm phai nhạt; khử muối (nước biển)
- 淡季dànjìmùa vắng khách, mùa thấp điểm
- 淡水dànshuǐnước ngọt
- 但愿dànyuànchỉ mong, ước gì
- 担子dànzigánh, đòn gánh; gánh nặng, trách nhiệm
- 当即dāngjíngay lập tức, tức thì
