大同小异

dàtóng-xiǎoyì

đại đồng tiểu dị, về cơ bản giống nhau

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 大3 nétBộ thủ: 大 · đại (to, lớn) · bộ số 37/214
  • 同6 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 小3 nétBộ thủ: 小 (dạng ⺌) · tiểu (nhỏ) · bộ số 42/214
  • 异6 nétBộ thủ: 廾 · bộ số 55/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.