Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 14 / 94 · từ 781–840
- 当机立断dāngjī-lìduànquyết đoán ngay, xử lý dứt khoát kịp thời
- 当日dāngrìngày ấy, hồi đó; ngay trong ngày
- 当事人dāngshìrénđương sự
- 当务之急dāngwùzhījíviệc cấp bách trước mắt
- 当心dāngxīncẩn thận, coi chừng
- 当之无愧dāngzhīwúkuìxứng đáng, không hổ thẹn
- 当众dāngzhòngtrước mặt mọi người, công khai
- 党dǎngđảng, chính đảng; phe nhóm
- 档次dàngcìđẳng cấp, cấp bậc, chất lượng
- 当晚dàngwǎnngay tối hôm đó, tối hôm ấy
- 荡漾dàngyànggợn sóng, dập dờn
- 当真dàngzhēncoi là thật; quả thật
- 导弹dǎodàntên lửa
- 导航dǎohángdẫn đường, định vị
- 导火索dǎohuǒsuǒdây cháy chậm, ngòi nổ; nguyên nhân trực tiếp
- 捣乱dǎoluànquấy rối, phá phách
- 倒霉dǎoméixui xẻo, đen đủi
- 倒塌dǎotāsụp đổ
- 导向dǎoxiàngđịnh hướng; dẫn tới
- 岛屿dǎoyǔđảo, hải đảo
- 盗dàotrộm cắp; kẻ trộm
- 盗版dàobǎnbản lậu, vi phạm bản quyền
- 道别dàobiéchào tạm biệt, từ biệt
- 稻草dàocǎorơm, rạ
- 倒计时dàojìshíđếm ngược
- 道具dàojùđạo cụ
- 悼念dàoniàntưởng niệm, thương tiếc
- 盗窃dàoqiètrộm cắp
- 倒数dàoshǔđếm ngược; xếp từ dưới lên
- 到头来dàotóuláirốt cuộc, cuối cùng
- 倒退dàotuìlùi lại, thụt lùi
- 到位dàowèichu đáo, đạt yêu cầu; đến đúng chỗ
- 得不偿失débùchángshīđược không bù mất, lợi bất cập hại
- 德才兼备décái-jiānbèitài đức vẹn toàn
- 得当dédàngthoả đáng, thích đáng
- 得力délìđắc lực, giỏi giang
- 得失déshīđược và mất, lợi hại
- 得手déshǒuđạt được mục đích, thành công (thường nghĩa xấu)
- 得体détǐđúng mực, thích hợp
- 得天独厚détiāndúhòuđược thiên nhiên ưu đãi, có điều kiện thuận lợi đặc biệt
- 得心应手déxīn-yìngshǒuthuần thục, làm việc gì cũng thuận tay
- 得益déyìđược lợi, được hưởng lợi
- 得意扬扬déyì-yángyángdương dương tự đắc
- 得罪dézuìđắc tội, làm mất lòng
- 蹬dēngđạp (xe); duỗi chân, đạp
- 登场dēngchǎnglên sân khấu, ra mắt
- 登顶dēngdǐnglên đỉnh, chinh phục đỉnh
- 登陆dēnglùđổ bộ, lên bờ; đăng nhập; ra mắt thị trường
- 灯泡dēngpàobóng đèn; (khẩu ngữ) kỳ đà cản mũi
- 瞪dèngtrừng mắt, lườm; mở to mắt
- 凳子dèngzighế đẩu, ghế không tựa
- 堤dīđê
- 堤坝dībàđê đập
- 低调dīdiàokhiêm tốn, kín đáo; giọng thấp
- 提防dīfangđề phòng, cảnh giác
- 低谷dīgǔđáy, điểm thấp nhất; giai đoạn suy thoái
- 低估dīgūđánh giá thấp
- 低落dīluòsa sút, xuống tinh thần
- 低迷dīmíảm đạm, trì trệ (kinh tế)
- 低下dīxiàthấp kém
