得心应手

déxīn-yìngshǒu

thuần thục, làm việc gì cũng thuận tay

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 得11 nétBộ thủ: 彳 · bộ số 60/214
  • 心4 nétBộ thủ: 心 (dạng 忄) · tâm (tim, lòng) · bộ số 61/214
  • 应7 nétBộ thủ: 广 · nghiễm (mái che, nhà rộng) · bộ số 53/214
  • 手4 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.