导火索

dǎohuǒsuǒ

dây cháy chậm, ngòi nổ; nguyên nhân trực tiếp

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 导6 nétBộ thủ: 寸 · bộ số 41/214
  • 火4 nétBộ thủ: 火 (dạng 灬) · hoả (lửa) · bộ số 86/214
  • 索10 nétBộ thủ: 糸 (dạng 纟) · mịch (sợi tơ) · bộ số 120/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.