当务之急

dāngwùzhījí

việc cấp bách trước mắt

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 当6 nétBộ thủ: 彐 · bộ số 58/214
  • 务5 nétBộ thủ: 力 · lực (sức) · bộ số 19/214
  • 之
  • 急9 nétBộ thủ: 心 (dạng 忄) · tâm (tim, lòng) · bộ số 61/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.