得天独厚

détiāndúhòu

được thiên nhiên ưu đãi, có điều kiện thuận lợi đặc biệt

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 得11 nétBộ thủ: 彳 · bộ số 60/214
  • 天4 nétBộ thủ: 大 · đại (to, lớn) · bộ số 37/214
  • 独9 nétBộ thủ: 犬 (dạng 犭) · khuyển (chó) · bộ số 94/214
  • 厚

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.