Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 15 / 94 · từ 841–900
- 嘀咕díguthì thầm, lẩm bẩm; nghi ngờ, thắc mắc
- 敌视díshìthù địch, coi là kẻ thù
- 笛子dízisáo
- 抵dǐchống, tì, đỡ; chống lại; bù, đền; thế chấp; ngang bằng, tương đương; đến (nơi)
- 底层dǐcéngtầng dưới cùng; tầng lớp dưới
- 抵触dǐchùmâu thuẫn, đối nghịch; phản đối
- 抵挡dǐdǎngchống đỡ, ngăn chặn
- 底线dǐxiàngiới hạn cuối cùng, ranh giới; đường biên ngang (thể thao)
- 抵消dǐxiāotriệt tiêu, bù trừ
- 抵押dǐyāthế chấp, cầm cố
- 抵御dǐyùchống đỡ, chống lại (văn viết)
- 底蕴dǐyùnchiều sâu, nội hàm (văn hoá, tri thức); điều sâu kín bên trong
- 抵制dǐzhìtẩy chay; chống lại, ngăn chặn
- 底子dǐzinền tảng, vốn liếng; đáy (của vật); bản nháp, bản gốc
- 地板dìbǎnsàn nhà
- 地步dìbùmức độ, tình cảnh (thường xấu); nông nỗi
- 地带dìdàivùng, khu vực, dải đất
- 地道dìdàođịa đạo, đường hầm (dưới đất)
- 地段dìduànkhu vực, đoạn (đất, đường); vị trí (nhà đất)
- 帝国dìguóđế quốc, đế chế
- 递交dìjiāođệ trình, nộp, trao (văn viết)
- 地势dìshìđịa thế, địa hình
- 地毯dìtǎnthảm (trải sàn)
- 地下水dìxiàshuǐnước ngầm
- 第一手dìyīshǒutrực tiếp, gốc (tư liệu, thông tin); tận tay
- 地狱dìyùđịa ngục
- 递增dìzēngtăng dần, tăng liên tục
- 弟子dìzǐđệ tử, học trò
- 颠簸diānbǒxóc nảy, chòng chành; (bóng) long đong, trôi nổi
- 颠倒diāndǎođảo ngược, lộn ngược; đảo lộn, rối loạn
- 颠倒黑白diāndǎo-hēibáiđổi trắng thay đen; cố tình bóp méo sự thật
- 巅峰diānfēngđỉnh cao; đỉnh núi
- 颠覆diānfùlật đổ; đảo lộn, phá vỡ (quan niệm, trật tự)
- 典范diǎnfànhình mẫu, mẫu mực, điển hình
- 点火diǎnhuǒchâm lửa, đốt lửa; khởi động (máy); (bóng) kích động, gây chuyện
- 点评diǎnpíngnhận xét, bình luận, đánh giá
- 点缀diǎnzhuìtô điểm, trang trí; điểm xuyết
- 点子diǎnziý tưởng, sáng kiến; giọt, chấm nhỏ
- 垫diànlót, kê, đệm; ứng trước (tiền); tấm đệm, đồ lót
- 垫底diàndǐxếp cuối, đứng chót; lót đáy; lót dạ
- 奠定diàndìngđặt nền móng, xác lập (cơ sở)
- 淀粉diànfěntinh bột
- 惦记diànjìnhớ mong, lo lắng, canh cánh trong lòng
- 电台diàntáiđài phát thanh; đài vô tuyến điện
- 殿堂diàntángcung điện, điện thờ; (bóng) thánh đường (nghệ thuật, học thuật)
- 电网diànwǎnglưới điện; hàng rào điện
- 电线diànxiàndây điện
- 电信diànxìnviễn thông
- 电讯diànxùntin điện, điện báo; thông tin vô tuyến
- 垫子diànzitấm đệm, nệm lót
- 叼diāongậm, ngoạm (bằng miệng)
- 雕diāochạm khắc, điêu khắc; chim đại bàng
- 雕刻diāokèđiêu khắc, chạm khắc; tác phẩm điêu khắc
- 刁难diāonànlàm khó dễ, gây khó dễ
- 雕塑diāosùđiêu khắc, tạc tượng; tác phẩm điêu khắc
- 雕像diāoxiàngtượng (tạc, đúc)
- 凋谢diāoxiètàn úa, héo rụng; (bóng) qua đời
- 调diàođiều động, thuyên chuyển; giọng, điệu (nhạc)
- 调度diàodùđiều độ, điều phối; người điều độ
- 掉队diàoduìtụt lại phía sau, rớt khỏi đoàn
