颠倒黑白

diāndǎo-hēibái

đổi trắng thay đen; cố tình bóp méo sự thật

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 颠
  • 倒
  • 黑12 nétBộ thủ: 黑 · bộ số 203/214
  • 白5 nétBộ thủ: 白 · bộ số 106/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.