递增

dìzēng

tăng dần, tăng liên tục

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 递10 nétBộ thủ: 辵 (dạng 辶) · bộ số 162/214
  • 增15 nétBộ thủ: 土 · thổ (đất) · bộ số 32/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.