垫底

diàndǐ

xếp cuối, đứng chót; lót đáy; lót dạ

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 垫
  • 底8 nétBộ thủ: 广 · nghiễm (mái che, nhà rộng) · bộ số 53/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.