当机立断

dāngjī-lìduàn

quyết đoán ngay, xử lý dứt khoát kịp thời

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 当6 nétBộ thủ: 彐 · bộ số 58/214
  • 机6 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214
  • 立5 nétBộ thủ: 立 · bộ số 117/214
  • 断11 nétBộ thủ: 斤 · bộ số 69/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.