担

dàn · dān

gánh nặng, trọng trách; (lượng từ) gánh; đơn vị khối lượng cũ (bằng 50 kg) · gánh; đảm nhận, gánh vác

Cách đọc

Cấu tạo chữ

  • 担8 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.