担当

dāndāng

đảm đương, gánh vác

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 担8 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 当6 nétBộ thủ: 彐 · bộ số 58/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.