担任

dānrèn

đảm nhiệm, giữ chức

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 担8 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 任6 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.