大有可为

dàyǒu-kěwéi

có nhiều triển vọng, đầy tiềm năng

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 大3 nétBộ thủ: 大 · đại (to, lớn) · bộ số 37/214
  • 有6 nétBộ thủ: 月 · nguyệt (mặt trăng, tháng) · bộ số 74/214
  • 可5 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 为4 nétBộ thủ: 丶 · bộ số 3/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.