筹集

chóují

gom góp, huy động (tiền, vốn)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 筹
  • 集12 nétBộ thủ: 隹 · bộ số 172/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.