宠爱

chǒng’ài

yêu chiều, sủng ái

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 宠
  • 爱10 nétBộ thủ: 爪 (dạng 爫) · bộ số 87/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.