出土

chūtǔ

khai quật, đào được; nhú lên khỏi mặt đất

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 出5 nétBộ thủ: 凵 · bộ số 17/214
  • 土3 nétBộ thủ: 土 · thổ (đất) · bộ số 32/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.