成家立业

chéngjiā-lìyè

thành gia lập nghiệp; lập gia đình và gây dựng sự nghiệp

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 成6 nétBộ thủ: 戈 · bộ số 62/214
  • 家10 nétBộ thủ: 宀 · miên (mái nhà) · bộ số 40/214
  • 立5 nétBộ thủ: 立 · bộ số 117/214
  • 业5 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.